Câu tiếng Anh có từ “artistry”
54 câu thật có từ artistry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artistry nghĩa là nghệ thuật. artistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a superior skill that you can learn by study and practice and observation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artistry
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When he could work again, he went to the artistry he learned as a young boy, watchmaking.
Từ trong câu: artistry, work, again, go, learn, young, boy
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Halver Halverson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278218 (bản sửa đổi 2339254). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He combined midfield artistry with some goal scoring skills, and endeared himself to many football fans in Ghana.
Từ trong câu: artistry, combine, goal, score, skill, himself, many, football
«Anthony Annan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086911 (bản sửa đổi 9965073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But as soon as they learned to appreciate the full range of his artistry, his career was assured.
Từ trong câu: artistry, soon, learn, appreciate, full, range, career, assure
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He learned this artistry from his father.
Từ trong câu: artistry, learn, father
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Halver Halverson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278218 (bản sửa đổi 2339254). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artistry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artistry trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ artistry hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artistry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artistry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artistry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artistry: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.