Câu tiếng Anh có từ “artistry”
54 câu thật có từ artistry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artistry nghĩa là nghệ thuật. artistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a superior skill that you can learn by study and practice and observation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artistry
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
So, too, our festivals have surrendered much of their artistry.
Từ trong câu: artistry, festival, surrender, much
Sydney Greenbie, The Pacific Triangle. Nguồn: Project Gutenberg #41716. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our British love for a story in a picture has accounted for an immense amount of ingenious artistry falling into amorphous ineffectiveness.
Từ trong câu: artistry, amorphous, love, story, picture, account, immense, amount
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All this divine artistry stuff always has given me anatomical discomfort and there never was anyone interesting in those crowds of hairy-jawed winebibbers.
Từ trong câu: artistry, discomfort, divine, stuff, always, give, never, anyone
James G. Dunton, A Maid and a Million Men the candid confessions of Leona Canwick, censored indiscreetly by James G. Dunton. Nguồn: Project Gutenberg #45351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artistry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artistry trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ artistry hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artistry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artistry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artistry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artistry: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.