Câu tiếng Anh có từ “articulation”
124 câu thật có từ articulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: articulation nghĩa là sự phát âm. articulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the aspect of pronunciation that involves bringing articulatory organs together so as to shape the sounds of speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ articulation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some of the vocal gestures can only occur from a single type of articulation.
Từ trong câu: articulation, gesture, occur, single, type
«Psycholinguistics/Models of Speech Perception», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105332 (bản sửa đổi 2580890). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The front wheels can then drop and compress for improved articulation.
Từ trong câu: articulation, front, wheel, drop, compress, improve
«Digital Media Concepts/Jeep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227715 (bản sửa đổi 2011265). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By reason of this kind of Articulation, It cannot contribute any thing towards widening the Mouth for Swallowing.
Từ trong câu: articulation, reason, kind, can, contribute, thing, toward, widen
Richard Mead, A Mechanical Account of Poisons in Several Essays. Nguồn: Project Gutenberg #53202. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It has been experimentally demonstrated that a man who has never heard the articulations of the human voice can never speak.”
Từ trong câu: articulation, demonstrate, man, never, hear, human, voice, speak
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, March, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hope I can develop a provocative thesis and support it with good articulation...
Từ trong câu: provocative, hope, develop, thesis, support, good, articulation
«Art History/Reflections/Sona and Anna», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=45796 (bản sửa đổi 2191093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng articulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distal articulation | 15 lần |
| femoral articulation | 10 lần |
| basal articulation | 20 lần |
| humeral articulation | 7 lần |
| lumbar articulation | 8 lần |
| proximal articulation | 6 lần |
| posterior articulation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ articulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ articulation trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ articulation hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ articulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ articulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ articulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ articulation: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.