Câu tiếng Anh có từ “articulation”
124 câu thật có từ articulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: articulation nghĩa là sự phát âm. articulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the aspect of pronunciation that involves bringing articulatory organs together so as to shape the sounds of speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ articulation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I should recommend more of silence, and if you happen to speak,--a brief articulation, roughly conceived and expressed.
Từ trong câu: articulation, recommend, silence, happen, speak, brief, roughly, conceive
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Third, to carry out this articulation, elementary schools should have manual training to discover these boys and girls who have an aptitude for mechanical pursuits.
Từ trong câu: articulation, third, carry, out, elementary, school, manual, train
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where dumbness is only feigned, we should remember that the powers of articulation never leave a person without some cause, which medical inquiry must discover.
Từ trong câu: articulation, feign, remember, power, never, leave, person, cause
John Ayrton Paris, Medical Jurisprudence, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #63241. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng articulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distal articulation | 15 lần |
| femoral articulation | 10 lần |
| basal articulation | 20 lần |
| humeral articulation | 7 lần |
| lumbar articulation | 8 lần |
| proximal articulation | 6 lần |
| posterior articulation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ articulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ articulation trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ articulation hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ articulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ articulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ articulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ articulation: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.