Câu tiếng Anh có từ “articulation”
120 câu thật có từ articulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: articulation nghĩa là sự phát âm. articulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the aspect of pronunciation that involves bringing articulatory organs together so as to shape the sounds of speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ articulation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
By reason of this kind of Articulation, It cannot contribute any thing towards widening the Mouth for Swallowing.
Từ trong câu: articulation, reason, kind, can, contribute, thing, toward, widen
Richard Mead, A Mechanical Account of Poisons in Several Essays. Nguồn: Project Gutenberg #53202. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several years ago, while still in his full vigor, he sustained a loss of his teeth, which temporarily destroyed his articulation.
Từ trong câu: articulation, temporarily, vigor, several, year, ago, still, full
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They dared not think the screw would be altogether taken off; but, considering the damaged state of their articulations, they did hope it would be a little eased.
Từ trong câu: articulation, dare, think, screw, altogether, take, off, consider
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Query: Is the famous click of the Zulu a remainder of the gradual passage from animal noise to human articulation in speech?
Từ trong câu: click, articulation, query, famous, remainder, gradual, passage, animal
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng articulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distal articulation | 15 lần |
| femoral articulation | 10 lần |
| basal articulation | 20 lần |
| humeral articulation | 7 lần |
| lumbar articulation | 8 lần |
| proximal articulation | 6 lần |
| posterior articulation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ articulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ articulation trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ articulation hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ articulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ articulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ articulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ articulation: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.