Câu tiếng Anh có từ “articulation”
122 câu thật có từ articulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: articulation nghĩa là sự phát âm. articulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the aspect of pronunciation that involves bringing articulatory organs together so as to shape the sounds of speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ articulation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Since the team members belong to different cultural contexts, their dialogue enables the articulation of different cultural viewpoints.
Vì các thành viên trong nhóm thuộc về các bối cảnh văn hóa khác nhau nên cuộc đối thoại của họ giúp thể hiện rõ ràng các quan điểm văn hóa khác nhau.
Từ trong câu: articulation, viewpoint, since, team, member, belong, different, cultural
«Development Cooperation Handbook/The Vrinda project Documentary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280347 (bản sửa đổi 3794474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Suddenly she stopped, turned towards them, and said something which they understood, although to Curdie's ear the sounds she made seemed to have no articulation.
Từ trong câu: articulation, ear, suddenly, towards, stop, turn, toward, something
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a result of the medical treatments, he experienced temporary speech difficulties, including problems with articulation.
Từ trong câu: temporary, result, medical, treatment, experience, speech, difficulty, include
«Denis Podorojniy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262893 (bản sửa đổi 11014941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng articulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distal articulation | 15 lần |
| femoral articulation | 10 lần |
| basal articulation | 20 lần |
| humeral articulation | 7 lần |
| lumbar articulation | 8 lần |
| proximal articulation | 6 lần |
| posterior articulation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ articulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ articulation trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ articulation hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ articulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ articulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ articulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ articulation: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.