Câu tiếng Anh có từ “articulation”
124 câu thật có từ articulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: articulation nghĩa là sự phát âm. articulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the aspect of pronunciation that involves bringing articulatory organs together so as to shape the sounds of speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ articulation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A consonant may change to match the place or type of articulation of an adjoining consonant.
Từ trong câu: articulation, consonant, change, match, place, type, adjoin
«Conlang/Intermediate/History/Common sound changes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14925 (bản sửa đổi 4019626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When distant low voices are to be imitated, the articulation may be given with sufficient distinctness, without moving the lips, or altering the countenance.
Từ trong câu: articulation, distant, low, voice, imitate, give, sufficient, move
John Platts, The Book of Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #41983. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, one who plays on the harp may speak or sing at the same time; but the use of the flute stops the mouth, intercepts the voice, and prevents all articulation.
Từ trong câu: articulation, besides, play, speak, sing, time, use, flute
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe a polysyllabic word like 'manifest' might turn out to be a single chord with certain articulation spoken in three distinct tones."
Từ trong câu: polysyllabic, maybe, word, like, turn, out, single, certain
George O. Smith, Hellflower. Nguồn: Project Gutenberg #69762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng articulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distal articulation | 15 lần |
| femoral articulation | 10 lần |
| basal articulation | 20 lần |
| humeral articulation | 7 lần |
| lumbar articulation | 8 lần |
| proximal articulation | 6 lần |
| posterior articulation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ articulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ articulation trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ articulation hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ articulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ articulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ articulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ articulation: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.