Câu tiếng Anh có từ “arrogant”
130 câu thật có từ arrogant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arrogant nghĩa là kiêu ngạo. arrogant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing feelings of unwarranted importance out of overbearing pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arrogant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His arrogant demeanor has led him to mainly seek solo missions, and rarely works with others.
Từ trong câu: arrogant, lead, mainly, seek, solo, mission, rarely, work
«Metroid franchise strategy guide/Creatures in the Metroid Prime series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446593 (bản sửa đổi 4667830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Humans have become arrogant in the belief that we can overcome any obstacles placed in our path.
Từ trong câu: arrogant, human, become, belief, overcome, obstacle, place, path
«Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Oil in Detail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215644 (bản sửa đổi 4567415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will be brought into hatred, if any action of theirs can be adduced which has been lascivious, or arrogant, or cruel, or malignant.
Từ trong câu: arrogant, bring, hatred, action, cruel
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While many foreign critics have done the Emperor justice, others in turn have made him out to be arrogant, snobbish, bombastic, superficial, incompetent, and insincere.
Từ trong câu: arrogant, many, foreign, critic, emperor, justice, other, turn
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have waxed fat, arrogant and ungodly.
Từ trong câu: ungodly, wax, fat, arrogant
Newton Macmillan, The Outlook: Uncle Sam's Place and Prospects in International Politics. Nguồn: Project Gutenberg #34768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arrogant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrogant overbearing | 12 lần |
| arrogant assumption | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrogant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrogant trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ arrogant hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arrogant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrogant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrogant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrogant: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.