Câu tiếng Anh có từ “arrogant”
130 câu thật có từ arrogant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arrogant nghĩa là kiêu ngạo. arrogant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing feelings of unwarranted importance out of overbearing pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arrogant
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I wish it might happen oftener," said the visitor in his easy arrogant way.
Từ trong câu: arrogant, visitor, wish, happen, easy, way
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They may be boastful and arrogant and always trying to prove they are good enough.
Từ trong câu: arrogant, always, try, prove, good, enough
«Coping with Ego», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246333 (bản sửa đổi 2739459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Someone who is described as proud may be arrogant.
Từ trong câu: arrogant, someone, describe, proud
«Pride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40837 (bản sửa đổi 10192889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Children raised around arrogance may be arrogant themselves.
Từ trong câu: arrogant, child, raise, around, themselves
«Arrogance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432887 (bản sửa đổi 9920059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Still another character might be generous, sympathetic, arrogant, or sneaky.
Từ trong câu: generous, arrogant, sympathetic, still, another, character
«Writing Process: Making the Personal Public», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
After reading and reflecting on this title, as servile as it is arrogant, I might have dispensed with all examination of the work.
Từ trong câu: examination, reflect, arrogant, dispense, read, title, work
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Narcissism may bring to mind someone who is rude and arrogant, selfish and insensitive to the feelings of others around them, a narcissist.
Lòng tự ái có thể khiến người ta nhớ đến một người thô lỗ và kiêu ngạo, ích kỷ và thiếu nhạy cảm với cảm xúc của những người xung quanh, một người tự ái.
Từ trong câu: insensitive, bring, mind, someone, rude, arrogant, selfish, feel
«Motivation and emotion/Book/2010/Narcissism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98989 (bản sửa đổi 2721867). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng arrogant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrogant overbearing | 12 lần |
| arrogant assumption | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrogant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrogant trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ arrogant hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arrogant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrogant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrogant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrogant: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.