Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arrogant”

130 câu thật có từ arrogant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arrogant nghĩa là kiêu ngạo. arrogant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing feelings of unwarranted importance out of overbearing pride. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arrogant

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The foundation of all model building is the perhaps the arrogant statement that we know what caused the result we see.

    Từ trong câu: arrogant, foundation, model, build, perhaps, statement, know, cause

    «Introduction», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Because his orchestra was to play for the concert, Mr. Wunsch imagined that he had been put in charge of the music, and he became arrogant.

    Từ trong câu: arrogant, because, orchestra, play, concert, mr, imagine, put

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arrogant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arrogant overbearing12 lần
arrogant assumption24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrogant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrogant trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ arrogant hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arrogant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrogant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrogant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrogant: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.