Câu tiếng Anh có từ “arrogant”
130 câu thật có từ arrogant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arrogant nghĩa là kiêu ngạo. arrogant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing feelings of unwarranted importance out of overbearing pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arrogant
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Because the individual, in most cases too arrogant to know when to stop, they think they will get away with it.
Từ trong câu: arrogant, because, individual, case, know, stop, think, get
«Motivation and emotion/Book/2014/Insider threat motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167849 (bản sửa đổi 2301276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No three-tailed Bashaw of old melodrams could be more imperative in his ordinances, more arrogant in the conviction of the indisputability of his will.
Từ trong câu: arrogant, tail, old, imperative, conviction
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arrogant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrogant overbearing | 12 lần |
| arrogant assumption | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrogant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrogant trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ arrogant hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arrogant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrogant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrogant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrogant: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.