Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “archaeology”

86 câu thật có từ archaeology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: archaeology nghĩa là khảo cổ học (ngành khoa học nghiên cứu lịch sử và tiền sử loài người qua khai quật di chỉ và di vật). archaeology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the scientific study of human history and prehistory through the excavation of sites and the analysis of artifacts and physical remains. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ archaeology

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Historical Archaeology is often done by two main groups: professionals and academics.

    Từ trong câu: archaeology, historical, often, main, group, professional, academic

    «Historical archaeology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981853 (bản sửa đổi 10940753). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A lot of ways of thinking and doing archaeology have focused on making broad theories about past human cultures.

    Từ trong câu: archaeology, lot, way, think, do, focus, make, broad

    «Marxist archaeology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1154128 (bản sửa đổi 10749600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He found out that archaeology is a branch of science that studies the tools and other cultural remains of humans.

    Từ trong câu: archaeology, find, out, branch, science, study, tool, cultural

    «8th Grade Science/Section 1: How Science Works», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106779 (bản sửa đổi 3459667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As regards archaeology, the earliest known inscriptions point to still earlier events and buildings, indicating a long sequence in previous history.

    Từ trong câu: archaeology, regard, early, know, inscription, point, still, event

    Andrew Dickson White, History of the Warfare of Science with Theology in Christendom. Nguồn: Project Gutenberg #505. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Harlan I. Smith was associated with the American Museum of Natural History in New York he did much work on the archaeology of the Pacific Northwest.

    Từ trong câu: archaeology, smith, associate, museum, natural, history, new, much

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng archaeology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
processual archaeology9 lần
marxist archaeology10 lần
prehistoric archaeology10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ archaeology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archaeology trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ archaeology hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ archaeology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archaeology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archaeology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archaeology: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.