Câu tiếng Anh có từ “archaeology”
86 câu thật có từ archaeology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archaeology nghĩa là khảo cổ học (ngành khoa học nghiên cứu lịch sử và tiền sử loài người qua khai quật di chỉ và di vật). archaeology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the scientific study of human history and prehistory through the excavation of sites and the analysis of artifacts and physical remains. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archaeology
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In schools there is immense interest in history, archaeology, and the classics.
Từ trong câu: archaeology, school, immense, interest, history, classic
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many different ways of doing archaeology. these depend on the methods used, the things studied, and the environment.
Từ trong câu: archaeology, many, different, way, do, depend, method, use
«Archaeology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57 (bản sửa đổi 10952044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are four major subdivisions of this discipline: physical anthropology, linguistic anthropology, archaeology, and cultural anthropology.
Từ trong câu: subdivision, four, major, discipline, physical, anthropology, linguistic, archaeology
«IB Cultural Anthropology/The Nature of Anthropology/Fields of Anthropology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18177 (bản sửa đổi 3745995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng archaeology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| processual archaeology | 9 lần |
| marxist archaeology | 10 lần |
| prehistoric archaeology | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archaeology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archaeology trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ archaeology hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archaeology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archaeology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archaeology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archaeology: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.