Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “archaeology”

86 câu thật có từ archaeology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: archaeology nghĩa là khảo cổ học (ngành khoa học nghiên cứu lịch sử và tiền sử loài người qua khai quật di chỉ và di vật). archaeology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the scientific study of human history and prehistory through the excavation of sites and the analysis of artifacts and physical remains. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ archaeology

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • For example, archaeology is a part of the subject of history and not anthropology.

    Từ trong câu: archaeology, example, part, subject, history, anthropology

    «Four-field approach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=692244 (bản sửa đổi 10652019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The subject belongs rather to archaeology and ethnography than to history, and Vico did not make a special study of it.

    Từ trong câu: archaeology, subject, belong, rather, history, make, special, study

    Benedetto Croce, The Philosophy of Giambattista Vico. Nguồn: Project Gutenberg #52814. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a rule these critics, however scholarly, have not been, and are not, comparative students of early literature, of anthropology, archaeology, and mythology.

    Từ trong câu: archaeology, rule, critic, however, scholarly, comparative, student, early

    R. R., 1866-1943 [Editor] Marett, Anthropology and the Classics Six Lectures Delivered Before the University of Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #53646. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng archaeology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
processual archaeology9 lần
marxist archaeology10 lần
prehistoric archaeology10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ archaeology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archaeology trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ archaeology hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ archaeology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archaeology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archaeology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archaeology: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.