Câu tiếng Anh có từ “appallingly”
37 câu thật có từ appallingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appallingly nghĩa là kinh khủng. appallingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an appalling extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appallingly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I longed to hear her sneeze; it must have been something quite appallingly grand.
Từ trong câu: appallingly, long, hear, sneeze, something, quite, grand
Henry A. Murray, Lands of the Slave and the Free; Or, Cuba, the United States, and Canada. Nguồn: Project Gutenberg #11329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The room was cold, appallingly empty and silent as she hurried into her clothes.
Từ trong câu: appallingly, room, cold, empty, silent, hurry, clothes
Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But it was appallingly real then, and if it came once it may come again.
Từ trong câu: appallingly, real, come, once, again
Gertrude Franklin Horn Atherton, Rulers of kings: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I felt appallingly unsteady and my head throbbed to every movement of the donkey, as it does in such cases.
Từ trong câu: appallingly, feel, head, every, movement, donkey, case
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He hated his wife as it is possible to hate only those whom we love; he hated Dane Semler consumingly, appallingly.
Từ trong câu: appallingly, hate, wife, possible, love
Ben Ames Williams, Evered. Nguồn: Project Gutenberg #64398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At supper, while his children talked and laughed boisterously, he sat silent, restless, and in spite of their presence the house seemed appallingly empty.
Từ trong câu: appallingly, supper, child, talk, laugh, sit, silent, spite
Winston Churchill, The Dwelling Place of Light: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3647. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appallingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appallingly trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ appallingly hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appallingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appallingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appallingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appallingly: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.