Câu tiếng Anh có từ “appallingly”
37 câu thật có từ appallingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appallingly nghĩa là kinh khủng. appallingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an appalling extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appallingly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Tracking back credit-card ripoffs to their perpetrators can be appallingly difficult.
Từ trong câu: appallingly, track, back, credit, card, difficult
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He is sometimes appallingly dense, and can be very intelligently tiresome.
Từ trong câu: appallingly, sometimes, dense, tiresome
Mrs. Dowdall, Joking apart. Nguồn: Project Gutenberg #70958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No words can commend too highly the peculiar and winning beauties of the surrounding scenery; but the village itself is doleful, unclean, and appallingly hideous.
Từ trong câu: appallingly, word, commend, highly, peculiar, win, beauty, surround
John Cordy Jeaffreson, The Real Shelley. New Views of the Poet's Life. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #41748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appallingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appallingly trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ appallingly hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appallingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appallingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appallingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appallingly: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.