Câu tiếng Anh có từ “appallingly”
39 câu thật có từ appallingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appallingly nghĩa là kinh khủng. appallingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an appalling extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appallingly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I longed to hear her sneeze; it must have been something quite appallingly grand.
Từ trong câu: appallingly, long, hear, sneeze, something, quite, grand
Henry A. Murray, Lands of the Slave and the Free; Or, Cuba, the United States, and Canada. Nguồn: Project Gutenberg #11329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The terrain was appallingly bad and horses had to be led, the troops frequently proceeding in Indian file.
Từ trong câu: appallingly, terrain, bad, horse, lead, troop, frequently, proceed
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It had never occurred to me before how appallingly discerning the eye of the modern offspring must be.
Từ trong câu: appallingly, never, occur, eye, modern, offspring
Dorothy Canfield Fisher, The Bent Twig. Nguồn: Project Gutenberg #11221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appallingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appallingly trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ appallingly hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appallingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appallingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appallingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appallingly: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.