Câu tiếng Anh có từ “apostle”
172 câu thật có từ apostle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apostle nghĩa là tông đồ. apostle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an ardent early supporter of a cause or reform. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apostle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is in a history called the Acts of the Apostles.
Từ trong câu: apostle, history, call, act
«Bible», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2866 (bản sửa đổi 10940547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Furthermore, there were more than "Twelve" recognized apostles in the church.
Từ trong câu: apostle, furthermore, twelve, recognize, church
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190313 (bản sửa đổi 3988072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not the law of apostolic example, for there is no proof that the apostles ever gave such example.
Từ trong câu: apostle, law, example, proof, ever, give
American Sabbath Tract Society [Publisher], Tracts on the Sabbath. Nguồn: Project Gutenberg #45310. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a time indeed when the world laid these things at the feet of the apostles of Jesus Christ.
Từ trong câu: apostle, time, indeed, world, lay, thing, foot
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no mistaking the atmosphere of His presence: in its main features it is the same now as in the days of the apostles.
Từ trong câu: apostle, mistake, atmosphere, presence, main, feature, now, day
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A great candelabrum of bronze hangs here, and there are relief figures of the Apostles.
Từ trong câu: bronze, apostle, great, hang, relief, figure
Albert Frederick Calvert, The Escorial. Nguồn: Project Gutenberg #61407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apostle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apostle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apostle trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ apostle hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apostle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apostle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apostle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apostle: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.