Câu tiếng Anh có từ “apostle”
172 câu thật có từ apostle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apostle nghĩa là tông đồ. apostle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an ardent early supporter of a cause or reform. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apostle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nevertheless, he was willing to accompany the apostle on dangerous journeys and to be sent on difficult and challenging missions.
Từ trong câu: apostle, nevertheless, will, accompany, dangerous, journey, send, difficult
«Biblical Studies (NT)/The Epistles of Paul: Saved by Grace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84625 (bản sửa đổi 2773927). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Or they may remain from beginning to end without official status in any Church, like the apostle of the anti-slavery movement.
Từ trong câu: apostle, status, remain, begin, end, official, church, like
W. H. Bennett, The Expositor's Bible: The Books of Chronicles. Nguồn: Project Gutenberg #40235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been arranged that the four lower, three-lighted windows on the south side shall contain the twelve Apostles, one figure in each light.
Từ trong câu: apostle, arrange, four, low, light, window, south, side
G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apostle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apostle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apostle trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ apostle hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apostle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apostle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apostle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apostle: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.