Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apostle”

172 câu thật có từ apostle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apostle nghĩa là tông đồ. apostle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an ardent early supporter of a cause or reform. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apostle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But I was no apostle,—I could not behold the herald,—I could not receive his call.

    Từ trong câu: apostle, herald, receive, call

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Then I will try you with something else,’ said I. ‘Oh, I can be all things to all men, like the apostle!

    Từ trong câu: apostle, try, something, else, thing, man, like

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How can they say with the apostle Peter, 'Lo, we have left all and followed thee,' and, 'Silver and gold have I none'?

    Từ trong câu: apostle, leave, follow, silver, gold, none

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Except the age of the apostles and that of Constantine, no period in the history of the Church can compare with the present."

    Từ trong câu: apostle, except, age, period, history, church, compare, present

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The soldiers were changed when their watch expired, but never for one instant could the Apostle go free.

    Từ trong câu: expire, soldier, change, watch, never, instant, apostle, go

    Mildred Duff, The Bible in its Making: The most Wonderful Book in the World. Nguồn: Project Gutenberg #30908. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng apostle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apostle creed143 lần
twelve apostle491 lần
apostle paul420 lần
saith the apostle65 lần
apostle saith62 lần
holy apostle240 lần
apostle peter207 lần
apostle spoons30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apostle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apostle trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ apostle hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apostle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apostle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apostle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apostle: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.