Câu tiếng Anh có từ “apostle”
168 câu thật có từ apostle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apostle nghĩa là tông đồ. apostle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an ardent early supporter of a cause or reform. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apostle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The great words of the party, as pronounced by its apostles and chiefs, are "people-king," "people-priest," "people-God."
Từ trong câu: apostle, great, word, party, pronounce, chief, people, king
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet this poor little island has gathered about it a mighty tradition, for it was the place of exile of the last of the Apostles.
Từ trong câu: tradition, apostle, exile, mighty, poor, little, island, gather
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apostle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apostle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apostle trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ apostle hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apostle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apostle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apostle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apostle: Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.