Câu tiếng Anh có từ “apologise”
114 câu thật có từ apologise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apologise nghĩa là xin lỗi. apologise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apologise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In case you should be so, I apologise most humbly beforehand, and trust you will forgive me.
Từ trong câu: apologise, apologize, case, beforehand, trust, forgive
Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gentlemen upon entering will leave the door open or apologise.
Từ trong câu: apologise, apologize, gentleman, enter, leave, door, open
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before I begin, I will apologise for so many unintentional omissions, since I could not know everything or collect every detail.
Từ trong câu: apologise, apologize, begin, many, since, know, everything, collect
Henry Bordeaux, The Last Days of Fort Vaux, March 9-June 7, 1916. Nguồn: Project Gutenberg #48532. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When spoken to the patient 'thinks and thinks,' and then apologises for not answering, saying he will remember at some future time.
Từ trong câu: apologise, apologize, speak, patient, think, answer, say, remember
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It follows, precisely as I have preserved it, with the exception of the blots, for which it will be seen they apologised.
Từ trong câu: apologise, apologize, follow, precisely, preserve, exception, see
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apologise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apologise profusely | 19 lần |
| apologise for intruding | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apologise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apologise trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ apologise hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apologise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apologise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apologise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apologise: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.