Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apologise”

114 câu thật có từ apologise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apologise nghĩa là xin lỗi. apologise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apologise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Victims may apologise often, including making excuses for their abuser's behaviour.

    Từ trong câu: apologise, victim, often, include, make, excuse, behavior

    «Motivation and emotion/Book/2021/Gaslighting and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276369 (bản sửa đổi 2344182). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We apologise for any inconvenience this may cause our customers.

    Từ trong câu: apologise, inconvenience, cause, customer

    «Icelandic Internet bank suspends UK accounts», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114594 (bản sửa đổi 4819743). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Perhaps the instance of a Duke, who had been Lord Lieutenant forty years, apologising to a Sheriff for having inadvertently taken precedence, may serve.

    Từ trong câu: apologise, perhaps, instance, forty, year, sheriff, take, serve

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 134, May 22, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41476. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At which point I might run after you to give the pen back and apologise.

    Từ trong câu: pen, apologise, point, run, give, back

    «Motivation and emotion/Book/2019/Consumer purchase honesty and dishonesty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238664 (bản sửa đổi 2369646). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They may also wish to apologise in order to improve their image and gain support.

    Từ trong câu: gain, wish, apologise, order, improve, image, support

    «Motivation and emotion/Book/2013/Saying sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147814 (bản sửa đổi 2089835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng apologise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apologise profusely19 lần
apologise for intruding15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apologise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apologise trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ apologise hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apologise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apologise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apologise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apologise: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.