Câu tiếng Anh có từ “apologise”
114 câu thật có từ apologise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apologise nghĩa là xin lỗi. apologise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apologise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Shaurya realises his mistake and apologises to her, which she finally accepts.
Từ trong câu: apologise, realise, mistake, finally, accept
«Zindagi Ki Mehek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=618903 (bản sửa đổi 10921448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It follows, precisely as I have preserved it, with the exception of the blots, for which it will be seen they apologised.
Từ trong câu: apologise, apologize, follow, precisely, preserve, exception, see
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As we have here no space for anything like critical discussion, we prefer to quote the beautiful lines with which the translator apologises for his temerity.
Từ trong câu: apologise, space, anything, like, critical, discussion, prefer, quote
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At which point I might run after you to give the pen back and apologise.
Từ trong câu: pen, apologise, point, run, give, back
«Motivation and emotion/Book/2019/Consumer purchase honesty and dishonesty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238664 (bản sửa đổi 2369646). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng apologise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apologise profusely | 19 lần |
| apologise for intruding | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apologise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apologise trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ apologise hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apologise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apologise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apologise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apologise: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.