Câu tiếng Anh có từ “anxiously”
270 câu thật có từ anxiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anxiously nghĩa là lo lắng. anxiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with anxiety or apprehension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anxiously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He may be here at any moment now," said Clara, looking anxiously at her watch.
Từ trong câu: anxiously, moment, now, look, watch
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A man so anxiously scrupulous might have been expected to do more, but what little he did was commonly right.
Từ trong câu: anxiously, man, expect, little, commonly, right
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bill gazed anxiously out to see how much advanced time he might take and yet keep in the lead of the pursuing car.
Từ trong câu: anxiously, bill, gaze, out, see, much, advance, time
Lillian Elizabeth Roy, Polly in the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #67057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still," he added, anxiously, with a sudden access of hope, "she may be well by this evening."
Từ trong câu: access, anxiously, still, add, sudden, hope, well, evening
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I look anxiously for Mr. Pettit, trusting his intelligence may correct some of the defects in the section he will be called upon to superintend.
Từ trong câu: correct, defect, trust, anxiously, intelligence, look, mr, section
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anxiously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anxiously awaiting | 550 lần |
| anxiously awaited | 263 lần |
| waited anxiously | 512 lần |
| anxiously watching | 468 lần |
| anxiously expecting | 231 lần |
| peered anxiously | 117 lần |
| anxiously inquired | 282 lần |
| inquired anxiously | 279 lần |
| gazed anxiously | 234 lần |
| looked anxiously | 1.717 lần |
| anxiously watched | 307 lần |
| glanced anxiously | 207 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anxiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anxiously trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ anxiously hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anxiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anxiously gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anxiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anxiously: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.