Câu tiếng Anh có từ “alter”
513 câu thật có từ alter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alter nghĩa là thay đổi. alter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change; make different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alter
Danh sách câu dẫn chứng (513 câu)
I had determined at one time that the memory of these evils should die with me, but you have won me to alter my determination.
Từ trong câu: will, time, memory, die, determination, one, determined, should
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The legislators in their hands would have been the embodiment of law; they would have represented an abstraction in a form whose harmonious beauty nothing could alter.
Từ trong câu: embodiment, legislator, hand, law, represent, abstraction, form, beauty
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation · Tiếng Anh · PD-US
It uses it in accordance with its fancy, it dips into it hap-hazard, and it often confines itself, when occasion arises, to alter it in a gross and summary fashion.
Từ trong câu: summary, use, fancy, hazard, often, confine, itself, occasion
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng alter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alter trong kho câu?
- Kho câu có 513 câu có từ alter hoặc các dạng của từ, trích từ 390 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 211 câu, rồi Bậc C1 với 190 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alter: Câu phủ định (120 câu), can và could (84 câu), Quá khứ đơn (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.