E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alter”

459 câu thật có từ alter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alter nghĩa là thay đổi. alter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change; make different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alter

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng alter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alter ego172 lần
strangely alter252 lần
materially alter148 lần
slightly alter226 lần
greatly alter298 lần
alter tone450 lần
completely alter209 lần
alter circumstances288 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alter trong kho câu?
Kho câu có 459 câu có từ alter hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 185 câu, rồi Bậc C1 với 176 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alter: Câu phủ định (104 câu), can và could (78 câu), Quá khứ đơn (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.