Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alphabet”

170 câu thật có từ alphabet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alphabet nghĩa là bảng chữ cái. alphabet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a character set that includes letters and is used to write a language. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alphabet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When she was eight, she still had not learned the alphabet.

    Từ trong câu: alphabet, eight, still, learn

    «Frances Burney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227311 (bản sửa đổi 10151553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the end of the school year, after Tony had read nineteen books, I did throw in the alphabet itself as a classic.

    Từ trong câu: alphabet, nineteen, end, school, year, read, book, throw

    Frances Lester Warner, Life's Minor Collisions. Nguồn: Project Gutenberg #37899. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it was seeing that she had not yet begun to con the alphabet of true knowledge, that disturbed me most.

    Từ trong câu: con, see, begin, alphabet, true, knowledge, disturb

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had invented hieroglyphics and improved them into syllabic writing, and almost into an alphabet.

    Từ trong câu: syllabic, invent, improve, write, almost, alphabet

    Josiah Williams, Life in the Soudan Adventures Amongst the Tribes, and Travels in Egypt, in 1881 and 1882. Nguồn: Project Gutenberg #56657. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Professor Whitney answers: “If Professor Müller had read my twelfth lecture he would have found the derivative nature of the Phenician alphabet fully discussed.”

    Từ trong câu: derivative, professor, answer, be, read, lecture, find, nature

    F. Max Müller, Chips from a German Workshop, Volume 4 Essays Chiefly on the Science of Language. Nguồn: Project Gutenberg #30192. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng alphabet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phonetic alphabet104 lần
cyrillic alphabet67 lần
latin alphabet300 lần
arabic alphabet72 lần
phoenician alphabet33 lần
hebrew alphabet61 lần
greek alphabet161 lần
morse alphabet23 lần
meitei alphabet23 lần
alphabet ipa16 lần
vietnamese alphabet15 lần
armenian alphabet20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alphabet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alphabet trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ alphabet hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alphabet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alphabet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alphabet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alphabet: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.