Câu tiếng Anh có từ “alphabet”
170 câu thật có từ alphabet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alphabet nghĩa là bảng chữ cái. alphabet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a character set that includes letters and is used to write a language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alphabet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The alphabet was the beginning of the visual rhetoric playground.
Từ trong câu: playground, alphabet, begin, visual, rhetoric
«Digital Rhetoric/Genres and Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192892 (bản sửa đổi 4365051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr Antrobus builds the alphabet, apprehends numbers, invents the wheel.
Từ trong câu: apprehend, mr, build, alphabet, number, invent, wheel
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The native language of Korea possesses an alphabet and grammar, and is polysyllabic, thus resembling English more than it does Chinese.
Từ trong câu: polysyllabic, native, language, possess, alphabet, grammar, thus, resemble
Horace Newton Allen, Korean Tales Being a collection of stories translated from the Korean folk lore, together with introductory chapters descriptive of Korea. Nguồn: Project Gutenberg #55539. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had invented hieroglyphics and improved them into syllabic writing, and almost into an alphabet.
Từ trong câu: syllabic, invent, improve, write, almost, alphabet
Josiah Williams, Life in the Soudan Adventures Amongst the Tribes, and Travels in Egypt, in 1881 and 1882. Nguồn: Project Gutenberg #56657. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, a native Cherokee has reduced the language to writing--the alphabet (which will be noticed in the sequel) being syllabic.
Từ trong câu: syllabic, lastly, native, reduce, language, write, alphabet, notice
R. G. Latham, The Natural History of the Varieties of Man. Nguồn: Project Gutenberg #47390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alphabet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| phonetic alphabet | 104 lần |
| cyrillic alphabet | 67 lần |
| latin alphabet | 300 lần |
| arabic alphabet | 72 lần |
| phoenician alphabet | 33 lần |
| hebrew alphabet | 61 lần |
| greek alphabet | 161 lần |
| morse alphabet | 23 lần |
| meitei alphabet | 23 lần |
| alphabet ipa | 16 lần |
| vietnamese alphabet | 15 lần |
| armenian alphabet | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alphabet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alphabet trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ alphabet hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alphabet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alphabet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alphabet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alphabet: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.