Câu tiếng Anh có từ “alphabet”
170 câu thật có từ alphabet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alphabet nghĩa là bảng chữ cái. alphabet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a character set that includes letters and is used to write a language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alphabet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The right to the alphabet, that is where the beginning must be made.
Từ trong câu: alphabet, right, begin, make
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Rules of grammar, of accent, even the alphabet itself must simply be memorized.
Từ trong câu: alphabet, accent, rule, grammar, even, itself, simply, memorize
«Ancient Greek/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12491 (bản sửa đổi 3219697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also, a working-alphabet (set of characters) has to be defined.
Từ trong câu: alphabet, work, set, character, define
«Turing machine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29010 (bản sửa đổi 10290501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Greek he thought might be tedious as he discovered that he would have to begin again from the very alphabet.
Anh nghĩ tiếng Hy Lạp có thể tẻ nhạt khi anh phát hiện ra rằng anh sẽ phải bắt đầu lại từ chính bảng chữ cái.
Từ trong câu: alphabet, think, tedious, discover, begin, again
Anthony Trollope, The Last Chronicle of Barset. Nguồn: Project Gutenberg #3045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Letter-press copies must necessarily be filed chronologically, even when separate books for each letter of the alphabet are maintained.
Từ trong câu: chronologically, letter, press, copy, necessarily, file, even, separate
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alphabet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| phonetic alphabet | 104 lần |
| cyrillic alphabet | 67 lần |
| latin alphabet | 300 lần |
| arabic alphabet | 72 lần |
| phoenician alphabet | 33 lần |
| hebrew alphabet | 61 lần |
| greek alphabet | 161 lần |
| morse alphabet | 23 lần |
| meitei alphabet | 23 lần |
| alphabet ipa | 16 lần |
| vietnamese alphabet | 15 lần |
| armenian alphabet | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alphabet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alphabet trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ alphabet hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alphabet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alphabet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alphabet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alphabet: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.