Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alphabet”

170 câu thật có từ alphabet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alphabet nghĩa là bảng chữ cái. alphabet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a character set that includes letters and is used to write a language. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alphabet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are more physics concepts than letters of the alphabet, which can be confusing at times.

    Từ trong câu: alphabet, physics, concept, letter, confuse, time

    «Space Transport and Engineering Methods/Physics2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277544 (bản sửa đổi 4299316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In every country where books are embossed for the blind there are two or three different alphabets.

    Từ trong câu: alphabet, every, country, book, blind, different

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many different languages, many having different alphabets.

    Từ trong câu: alphabet, many, different, language

    «Rust for the Novice Programmer/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442613 (bản sửa đổi 4083735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Loving parents tell us there is nothing so delightful as watching the daily progress of children in learning the alphabet of life.

    Từ trong câu: alphabet, love, parent, tell, nothing, delightful, watch, daily

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a standard way to represent Korean words in the Latin alphabet (the alphabet used to write English), called the Revised Romanization of Korean.

    Từ trong câu: alphabet, revise, standard, way, represent, word, use, write

    «Korean/RWP/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91468 (bản sửa đổi 4660730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alphabet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phonetic alphabet104 lần
cyrillic alphabet67 lần
latin alphabet300 lần
arabic alphabet72 lần
phoenician alphabet33 lần
hebrew alphabet61 lần
greek alphabet161 lần
morse alphabet23 lần
meitei alphabet23 lần
alphabet ipa16 lần
vietnamese alphabet15 lần
armenian alphabet20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alphabet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alphabet trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ alphabet hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alphabet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alphabet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alphabet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alphabet: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.