Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alphabet”

170 câu thật có từ alphabet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alphabet nghĩa là bảng chữ cái. alphabet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a character set that includes letters and is used to write a language. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alphabet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • One might almost say that affinities begin with the letters of the alphabet.

    Từ trong câu: alphabet, almost, begin, letter

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • While the alphabet may be familiar, the spelling often is not.

    Từ trong câu: alphabet, familiar, spell, often

    «Irish/Reference/Spelling and Pronunciation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418435 (bản sửa đổi 3738675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Greek he thought might be tedious as he discovered that he would have to begin again from the very alphabet.

    Anh nghĩ tiếng Hy Lạp có thể tẻ nhạt khi anh phát hiện ra rằng anh sẽ phải bắt đầu lại từ chính bảng chữ cái.

    Từ trong câu: alphabet, think, tedious, discover, begin, again

    Anthony Trollope, The Last Chronicle of Barset. Nguồn: Project Gutenberg #3045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be asked,--How can an electro-magnetic message be communicated to the mind, without a knowledge of the alphabet used by the telegraphers?

    Từ trong câu: alphabet, magnetic, ask, message, communicate, mind, knowledge, use

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ornamental alphabets, ornaments, etc., may occupy a second division or another volume of the same size bound in another colour.

    Từ trong câu: division, occupy, alphabet, ornament, ornamental, colour, second, another

    Daniel Berkeley Updike, In the day's work. Nguồn: Project Gutenberg #77910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng alphabet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phonetic alphabet104 lần
cyrillic alphabet67 lần
latin alphabet300 lần
arabic alphabet72 lần
phoenician alphabet33 lần
hebrew alphabet61 lần
greek alphabet161 lần
morse alphabet23 lần
meitei alphabet23 lần
alphabet ipa16 lần
vietnamese alphabet15 lần
armenian alphabet20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alphabet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alphabet trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ alphabet hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alphabet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alphabet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alphabet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alphabet: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.