Câu tiếng Anh có từ “alleviate”
131 câu thật có từ alleviate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alleviate nghĩa là giảm bớt. alleviate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: provide physical relief, as from pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alleviate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Regulations were also adopted to prevent accidents on the coast, and to alleviate misfortunes when they had occurred.
Từ trong câu: alleviate, regulation, adopt, prevent, accident, coast, misfortune, occur
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had been too painful for me to see so much suffering which I was powerless to alleviate.
Từ trong câu: alleviate, painful, see, much, suffer
Victor Hugo, Under Sentence of Death; Or, a Criminal's Last Hours. Nguồn: Project Gutenberg #50010. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hot baths for his hands and steam inhalations no longer had any beneficial effect, though they had alleviated his pain hitherto.
Từ trong câu: alleviate, hot, bath, hand, steam, long, beneficial, effect
Various, The Continental Classics, Volume XVIII., Mystery Tales Including Stories by Feodor Mikhailovitch Dostoyevsky, Jörgen Wilhelm Bergsöe and Bernhard Severin Ingemann. Nguồn: Project Gutenberg #12144. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Catherine's father himself was liberal in his views and had already done what he could to alleviate the sufferings of his former bondsmen.
Từ trong câu: alleviate, father, himself, liberal, view, already, suffering, former
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alleviate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alleviate the sufferings | 66 lần |
| alleviate the miseries | 23 lần |
| alleviate congestion | 11 lần |
| alleviate symptoms | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alleviate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alleviate trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ alleviate hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alleviate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alleviate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alleviate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alleviate: can và could (34 câu), Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.