Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alleviate”

131 câu thật có từ alleviate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alleviate nghĩa là giảm bớt. alleviate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: provide physical relief, as from pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alleviate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some of the depression could be alleviated or may help them deal with their depression.

    Từ trong câu: alleviate, depression, help, deal

    «Theories of Personality (PSY 225-A01)/Chapter 12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294032 (bản sửa đổi 2483928). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Alleviating stress for the carer may mean accessing respite care, or having someone help them care.

    Từ trong câu: alleviate, respite, stress, mean, access, care, someone, help

    «Motivation and emotion/Book/2014/Dementia care motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166545 (bản sửa đổi 2138703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These circumstances may alleviate, but cannot entirely wipe out his dishonour.

    Từ trong câu: alleviate, circumstance, can, entirely, wipe, out

    Adam Smith, The Theory of Moral Sentiments Or, an Essay Towards an Analysis of the Principles by Which Men Naturally Judge Concerning the Conduct and Character, First of Their Neighbours, and Afterwards of Themselves. to Which Is Added, a Dissertation on the Origin of Languages.. Nguồn: Project Gutenberg #67363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • May seemed to be aware of his disappointment, but without knowing how to alleviate it; and they stood up and walked silently home.

    Từ trong câu: alleviate, disappointment, silently, seem, aware, know, stand, up

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng alleviate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alleviate the sufferings66 lần
alleviate the miseries23 lần
alleviate congestion11 lần
alleviate symptoms47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alleviate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alleviate trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ alleviate hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alleviate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alleviate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alleviate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alleviate: can và could (34 câu), Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.