Câu tiếng Anh có từ “alleviate”
127 câu thật có từ alleviate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alleviate nghĩa là giảm bớt. alleviate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: provide physical relief, as from pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alleviate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Transantiago proposed and implemented a number of tactics to alleviate initial grievances.
Từ trong câu: alleviate, propose, implement, number, tactic, initial, grievance
«Transportation Planning Casebook/Transantiago», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259148 (bản sửa đổi 4469350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng alleviate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alleviate the sufferings | 66 lần |
| alleviate the miseries | 23 lần |
| alleviate congestion | 11 lần |
| alleviate symptoms | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alleviate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alleviate trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ alleviate hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alleviate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alleviate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alleviate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alleviate: can và could (33 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.