Câu tiếng Anh có từ “alleviate”
131 câu thật có từ alleviate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alleviate nghĩa là giảm bớt. alleviate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: provide physical relief, as from pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alleviate
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are circumstances that promote well-being or alleviate distress.
Từ trong câu: alleviate, circumstance, promote, well
«Motivation and emotion/Book/2013/Pet ownership and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151207 (bản sửa đổi 2223624). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mr. Selwin was struck with so strange a notion, and asked, if there were any alleviating circumstances in his case.
Từ trong câu: alleviate, mr, strike, strange, notion, ask, circumstance, case
James Boswell, Life of Johnson, Volume 3 1776-1780. Nguồn: Project Gutenberg #9180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were also concessions made to the provinces to alleviate fears that the central government would overrule them on every issue.
Từ trong câu: concession, make, province, alleviate, fear, central, government, every
«Constitution of Pakistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281580 (bản sửa đổi 10822245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng alleviate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alleviate the sufferings | 66 lần |
| alleviate the miseries | 23 lần |
| alleviate congestion | 11 lần |
| alleviate symptoms | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alleviate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alleviate trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ alleviate hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.