Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “align”

122 câu thật có từ align hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: align nghĩa là căn chỉnh. align là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: place in a line or arrange so as to be parallel or straight. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Possibly we'll find ourselves aligned together again at some future time."

    Từ trong câu: align, possibly, find, ourselves, together, again, future, time

    Mack Reynolds, Mercenary. Nguồn: Project Gutenberg #24370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will make sure the textures stay aligned.

    Từ trong câu: align, make, sure, stay

    «GtkRadiant/Basic Transformation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162267 (bản sửa đổi 2731047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Align the blade with the pencil mark you have made which will guide the cut.

    Từ trong câu: blade, align, pencil, mark, make, guide, cut

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Woodworking Tools/Coping saw», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148435 (bản sửa đổi 3251166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By aligning your technology selection to your learning activities and learning objectives will help to avoid that".

    Bằng cách điều chỉnh việc lựa chọn công nghệ cho phù hợp với hoạt động học tập và mục tiêu học tập của bạn sẽ giúp tránh được điều đó”.

    Từ trong câu: technology, learning, align, selection, learn, activity, objective, help

    «Open and Distance Education/Course Design/Media and Technology Course Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395617 (bản sửa đổi 3376888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This project will actively liaise with the Wikimedia Foundation and Wikimedia Australia to ensure understanding and to seek support where it aligns with their strategic priorities.

    Từ trong câu: liaise, project, actively, foundation, ensure, understand, seek, support

    «The History of the Paralympic Movement in Australia/Tender», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108874 (bản sửa đổi 2480508). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng align

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ align

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ align trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ align hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ align xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ align gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ align?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ align: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.