Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “align”

122 câu thật có từ align hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: align nghĩa là căn chỉnh. align là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: place in a line or arrange so as to be parallel or straight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ align

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You have to bend your head down low to align the sights.

    Từ trong câu: align, bend, head, down, low, sight

    Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The troops had to begin operations from a faulty strategical base, as they were aligned along or near the Schoon Spruit blockhouse line, and between the Boers and that line.

    Từ trong câu: align, troop, begin, operation, faulty, base, near, line

    Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For habits to be formed, cues and context must be aligned.

    Từ trong câu: cue, align, habit, form, context

    «Motivation and emotion/Book/2025/Automaticity in goal striving», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323060 (bản sửa đổi 2828387). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In hindsight, the initial resistance appears futile – reality was what it was, and eventually everyone had to align with the facts.

    Từ trong câu: hindsight, initial, resistance, appear, reality, eventually, everyone, align

    «Understanding Misbelief/Facts Are Stubborn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319272 (bản sửa đổi 2704300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng align

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
align parallel1.740 lần
surface align1.732 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ align

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ align trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ align hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ align xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ align gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ align?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ align: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.