Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “align”

122 câu thật có từ align hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: align nghĩa là căn chỉnh. align là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: place in a line or arrange so as to be parallel or straight. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This does align with other studies hypothesis however, the evidence in inconclusive.

    Từ trong câu: hypothesis, align, study, however, evidence

    «Exercise as it relates to Disease/Effects of swimming on children with asthma», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437127 (bản sửa đổi 4289056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One may feel aligned with a force acting on a cosmic scale.

    Từ trong câu: cosmic, feel, align, force, act, scale

    «A purpose of life: The power of living things», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304957 (bản sửa đổi 2687868). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One solution aligned with a utilitarian point of view, while the other with a deontological point of view.

    Từ trong câu: utilitarian, solution, align, point, view

    «Motivation and emotion/Book/2024/Moral dilemmas and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306725 (bản sửa đổi 2687524). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The general process for spatially aligning two image volumes is known as co-registration.

    Từ trong câu: spatially, general, process, align, image, volume, know, registration

    «Neuroimaging Data Processing/Processing/Steps/Realignment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294560 (bản sửa đổi 4010868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Selectivity allows us to prioritize activities and opportunities that align with our values and goals.

    Từ trong câu: selectivity, allow, activity, opportunity, align, value, goal

    «Themes in Literature/Isolation and Community/The Soul selects her own Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456651 (bản sửa đổi 4460557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Information: Note - The parameters format and align are deprecated.

    Từ trong câu: deprecate, information, note, parameter, format, align

    «BlitzMax/Modules/BaH/Cairo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221074 (bản sửa đổi 4449030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can speed up tasks tremendously, as long as your mesh is aligned to the axis properly.

    Từ trong câu: tremendously, speed, up, task, long, mesh, align, axis

    «Blender 3D: Noob to Pro/Making Your Creation Smoother», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154400 (bản sửa đổi 2561219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng align

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ align

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ align trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ align hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ align xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ align gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ align?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ align: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.