Câu tiếng Anh có từ “align”
122 câu thật có từ align hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: align nghĩa là căn chỉnh. align là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: place in a line or arrange so as to be parallel or straight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ align
As a result, they become more conscious of how their moment-to-moment decisions can be better aligned with the larger issues with which they are concerned.
Từ trong câu: align, result, become, conscious, moment, decision, better, large
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Align the blade with the pencil mark you have made which will guide the cut.
Từ trong câu: blade, align, pencil, mark, make, guide, cut
«Adventist Youth Honors Answer Book/Woodworking Tools/Coping saw», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148435 (bản sửa đổi 3251166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once aligned, radio waves are absorbed by the protons, which stimulate spinning.
Từ trong câu: proton, align, once, radio, wave, absorb, stimulate, spin
«IB Psychology/Levels of Analysis/Biological Level/Physiology and Behaviour», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306108 (bản sửa đổi 3593903). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some flutes has small arrows to indicate correct alignment, in which case, align the arrows.
Từ trong câu: alignment, flute, small, arrow, indicate, correct, case, align
«Flute/Assembly of the instrument», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92534 (bản sửa đổi 3285241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng align
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ align
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ align trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ align hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ align xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ align gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ align?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ align: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.