Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alcoholism”

77 câu thật có từ alcoholism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alcoholism nghĩa là chứng nghiện rượu. alcoholism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: habitual intoxication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alcoholism

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • At times he fought with alcoholism and depression, and in his later years with dementia.

    Từ trong câu: alcoholism, time, fight, depression, late, year

    «Malcolm Arnold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37351 (bản sửa đổi 9565943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Carcillo said that he battled alcoholism and substance abuse problems during his career.

    Từ trong câu: alcoholism, battle, substance, abuse, problem, career

    «Daniel Carcillo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301167 (bản sửa đổi 11014554). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He came with letters to good people, but alcoholism is not baffled by change of location.

    Từ trong câu: alcoholism, come, letter, good, people, change, location

    Harriet Earhart Monroe, Twice-born Men in America or, The Psychology of Conversion as Seen by a Christian Psychologist in Rescue Mission Work. Nguồn: Project Gutenberg #53014. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also faced the major problem of alcoholism.

    Từ trong câu: alcoholism, face, major, problem

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Robert Williamson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269302 (bản sửa đổi 2535250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Because of his alcoholism, it became easy for many to dismiss Mendonca's influence in Mascarenhas's book as a boast from a drunkard.

    Từ trong câu: alcoholism, because, become, easy, many, dismiss, influence, book

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He wrote that penicillin and the fight against alcoholism were worth more than politics and a change of government.

    Từ trong câu: penicillin, write, fight, alcoholism, worth, politics, change, government

    «Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alcoholism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chronic alcoholism13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alcoholism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alcoholism trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ alcoholism hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alcoholism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alcoholism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alcoholism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alcoholism: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.