Câu tiếng Anh có từ “alcoholism”
77 câu thật có từ alcoholism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alcoholism nghĩa là chứng nghiện rượu. alcoholism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: habitual intoxication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alcoholism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It can also help people who have a problem with alcoholism or cataplexy.
Từ trong câu: alcoholism, help, people, problem
«Gamma-hydroxybutyric acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77358 (bản sửa đổi 10235553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can also look like epilepsy if combined with alcoholism.
Từ trong câu: alcoholism, look, like, combine
«Haltlose personality disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808611 (bản sửa đổi 10936879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The social problems arising from alcoholism can be significant.
Từ trong câu: alcoholism, social, problem, arise, significant
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Temperance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103011 (bản sửa đổi 4536119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Decision on that point scarcely rests with ignorance though; who shall say that even Alcoholism can efface a soul?
Tuy nhiên, quyết định về điểm đó hiếm khi dựa trên sự thiếu hiểu biết; ai sẽ nói rằng ngay cả chứng nghiện rượu cũng có thể làm lu mờ một tâm hồn?
Từ trong câu: alcoholism, decision, point, scarcely, rest, ignorance, though, even
William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alcoholism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chronic alcoholism | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alcoholism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alcoholism trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ alcoholism hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alcoholism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alcoholism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alcoholism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alcoholism: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.