Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alcoholism”

77 câu thật có từ alcoholism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alcoholism nghĩa là chứng nghiện rượu. alcoholism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: habitual intoxication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alcoholism

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I would remind you that chronic alcoholism is a recognized form, of insanity.”

    Từ trong câu: alcoholism, remind, chronic, recognize, form

    Sax Rohmer, Bat Wing. Nguồn: Project Gutenberg #6382. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Khan would have an on-again, off-again struggle with alcoholism.

    Từ trong câu: alcoholism, again, off, struggle

    «Chaka Khan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356296 (bản sửa đổi 10696958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Alcoholism, however, is not as prevalent as Mr. Chafin or the usual advocate of Prohibition would have you believe.

    Từ trong câu: alcoholism, however, mr, usual, advocate, prohibition, believe

    Lulu Wightman, The Menace of Prohibition. Nguồn: Project Gutenberg #33920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng alcoholism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chronic alcoholism13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alcoholism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alcoholism trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ alcoholism hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alcoholism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alcoholism gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alcoholism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alcoholism: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.