E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aimlessly”

66 câu thật có từ aimlessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aimlessly nghĩa là không mục đích. aimlessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without aim. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng aimlessly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • wandered aimlessly222 lần
  • wandering aimlessly141 lần
  • wander aimlessly57 lần
  • strolling aimlessly19 lần
  • drifting aimlessly27 lần
  • wanders aimlessly9 lần
  • strolled aimlessly22 lần
  • drifted aimlessly22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimlessly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimlessly trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ aimlessly hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aimlessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimlessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimlessly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimlessly: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.