Câu tiếng Anh có từ “aimlessly”
66 câu thật có từ aimlessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aimlessly nghĩa là không mục đích. aimlessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without aim. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aimlessly
Below the bed a yellow wardrobe over which large grain marks circled aimlessly, on which there was a full-length glass.
Từ trong câu: yellow, aimlessly, circle, grain, below, bed, wardrobe, large
Henry Green, Blindness. Nguồn: Project Gutenberg #75193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They pelted him back, and then, because he was so old, attacked each other instead, shouting and throwing snowballs and running aimlessly.
Từ trong câu: snowball, aimlessly, back, because, old, attack, instead, shout
Dave Dryfoos, Seller of the Sky. Nguồn: Project Gutenberg #58995. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was decided that to trek aimlessly through the jungle unaware of what they were looking for would be futile.
Từ trong câu: trek, decide, aimlessly, jungle, unaware, look
S. J. Byrne, Children of the Chronotron. Nguồn: Project Gutenberg #66005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She went out across the terrace and, wandering aimlessly, found herself presently moving beneath the trees in the direction of the marshes and the sea.
Từ trong câu: wander, terrace, aimlessly, go, out, across, find, herself
Louis Bromfield, Early autumn. Nguồn: Project Gutenberg #72406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He let his eyes wander aimlessly along the circuitry surrounding them.
Từ trong câu: circuitry, let, eye, wander, aimlessly, surround
Terry Carr, Warlord of Kor. Nguồn: Project Gutenberg #17958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was one full squadron of roving ships that went aimlessly back and forth across the pattern, just to cope with the happenstance factor.
Từ trong câu: happenstance, full, ship, go, aimlessly, back, forth, across
George O. Smith, Spacemen lost. Nguồn: Project Gutenberg #69393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aimlessly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- wandered aimlessly222 lần
- wandering aimlessly141 lần
- wander aimlessly57 lần
- strolling aimlessly19 lần
- drifting aimlessly27 lần
- wanders aimlessly9 lần
- strolled aimlessly22 lần
- drifted aimlessly22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimlessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimlessly trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ aimlessly hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aimlessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimlessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimlessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimlessly: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.