Câu tiếng Anh có từ “aimlessly”
66 câu thật có từ aimlessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aimlessly nghĩa là không mục đích. aimlessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without aim; in an aimless manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aimlessly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A large number of these "Hams" has worked more or less aimlessly, but efficiently, up to the present.
Từ trong câu: aimlessly, large, number, ham, work, less, efficiently, up
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Edwyn Walz/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409371 (bản sửa đổi 4581636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A large number of these "Hams" has worked more or less aimlessly, but efficiently, up to the present.
Cho đến nay, một số lượng lớn những "Ham" này đã hoạt động ít nhiều không mục đích nhưng hiệu quả.
Từ trong câu: efficiently, aimlessly, large, number, ham, work, less, up
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Robert John Vincent Browne/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408762 (bản sửa đổi 4481349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aimlessly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wandered aimlessly | 222 lần |
| wandering aimlessly | 141 lần |
| wander aimlessly | 57 lần |
| strolling aimlessly | 19 lần |
| drifting aimlessly | 27 lần |
| wanders aimlessly | 9 lần |
| strolled aimlessly | 22 lần |
| drifted aimlessly | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimlessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimlessly trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ aimlessly hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aimlessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimlessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimlessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimlessly: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.