Câu tiếng Anh có từ “aimlessly”
93 câu thật có từ aimlessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aimlessly nghĩa là không mục đích. aimlessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without aim; in an aimless manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aimlessly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If it had been the captain, how aimlessly we should have drifted on!
Từ trong câu: aimlessly, captain, drift
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here, looking aimlessly about, he happened to find an old Colt’s revolver, which had been lost or thrown away.
Từ trong câu: aimlessly, look, happen, find, old, lose, throw, away
George Bird Grinnell, Jack the Young Explorer: A Boy's Experiances in the Unknown Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #45443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She looked round her quite aimlessly now: she was horribly puzzled, and a nameless dread, before all this strange, unaccountable mystery, had begun to seize upon her.
Từ trong câu: aimlessly, dread, seize, look, round, quite, now, puzzle
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aimlessly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wandered aimlessly | 222 lần |
| wandering aimlessly | 141 lần |
| wander aimlessly | 57 lần |
| strolling aimlessly | 19 lần |
| drifting aimlessly | 27 lần |
| wanders aimlessly | 9 lần |
| strolled aimlessly | 22 lần |
| drifted aimlessly | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimlessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimlessly trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ aimlessly hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aimlessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimlessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimlessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimlessly: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.