Câu tiếng Anh có từ “aimlessly”
93 câu thật có từ aimlessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aimlessly nghĩa là không mục đích. aimlessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without aim; in an aimless manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aimlessly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I could not sleep, I lost my spirits, my favorite studies became distasteful to me, and I spent my time wandering aimlessly about Paris and its environs.
Từ trong câu: aimlessly, sleep, lose, spirit, favorite, study, become, spend
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This man who could walk so long, so far, so aimlessly, without showing a sign of fatigue, could also remain sitting still for hours without stirring a limb or an eyelid.
Từ trong câu: aimlessly, eyelid, man, walk, long, far, show, sign
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't say it is wrong," she proceeded, rather aimlessly, "but I can't make it seem right.
Từ trong câu: proceed, aimlessly, wrong, rather, make, seem, right
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It made her quite miserable, and she could do nothing but break into a short hysterical laugh and exclaim--aimlessly and as if without any meaning, "Oh, Sara, is that you?"
Từ trong câu: hysterical, aimlessly, exclaim, meaning, make, quite, miserable, nothing
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aimlessly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wandered aimlessly | 222 lần |
| wandering aimlessly | 141 lần |
| wander aimlessly | 57 lần |
| strolling aimlessly | 19 lần |
| drifting aimlessly | 27 lần |
| wanders aimlessly | 9 lần |
| strolled aimlessly | 22 lần |
| drifted aimlessly | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimlessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimlessly trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ aimlessly hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aimlessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimlessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimlessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimlessly: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.