Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aggressively”

84 câu thật có từ aggressively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aggressively nghĩa là hung hãn. aggressively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an aggressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aggressively

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Pushing too aggressively for economic equality can run the risk of decreasing economic incentives.

    Từ trong câu: aggressively, push, economic, equality, run, risk, decrease, incentive

    «Principles of Microeconomics/Government Policies to Reduce Income Inequality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387278 (bản sửa đổi 3666686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only the most guileful deceiver can afford to be so aggressively straight.

    Từ trong câu: aggressively, afford, straight

    Dorothy L. Sayers, Strong poison. Nguồn: Project Gutenberg #78157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can you tell whether this man will act aggressively towards you?

    Từ trong câu: aggressively, tell, whether, man, act, toward

    «Motivation and emotion/Book/2014/Cultural differences in aggression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165810 (bản sửa đổi 1755245). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many have reckoned that, if he had pursued more aggressively, the war could have been ended that day.

    Từ trong câu: reckon, aggressively, many, pursue, war, end, day

    «Quotes from Caesar's Civil Wars/Book III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303486 (bản sửa đổi 2700036). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The eggs and young are often eaten by predators, but the adults can defend themselves aggressively.

    Từ trong câu: predator, egg, young, often, eat, adult, defend, themselves

    «Leatherback sea turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349779 (bản sửa đổi 10938524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggressively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggressively trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ aggressively hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aggressively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggressively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggressively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggressively: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.