Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aggressively”

84 câu thật có từ aggressively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aggressively nghĩa là hung hãn. aggressively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an aggressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aggressively

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Protective equipment may influence the user to act more aggressively, increasing the potential for serious injuries .

    Từ trong câu: aggressively, protective, equipment, influence, user, act, increase, potential

    «Lentis/Football and Concussions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241701 (bản sửa đổi 4424921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I have been a self-reliant man all my life, Decies; it may be aggressively so.

    Từ trong câu: aggressively, self, man, life

    Sax Rohmer, Moon of madness. Nguồn: Project Gutenberg #77001. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the opponent continues to advance aggressively, then you may proceed to defend yourself.

    Từ trong câu: opponent, aggressively, continue, advance, proceed, defend, yourself

    «Fighting/Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482115 (bản sửa đổi 4623613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggressively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggressively trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ aggressively hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aggressively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggressively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggressively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggressively: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.