Câu tiếng Anh có từ “aggressively”
84 câu thật có từ aggressively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aggressively nghĩa là hung hãn. aggressively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an aggressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aggressively
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Upon learning that someone had joined Muḥammad, he would confront them aggressively.
Từ trong câu: aggressively, learn, someone, join, confront
«The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 02», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308166 (bản sửa đổi 2763692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The doughty American seamen would not wait for attack upon them, but went forth aggressively against the squadron of the British.
Từ trong câu: aggressively, wait, attack, go, forth
Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had Russia been courted more aggressively by Secretary of State, Colin Powell and its concerns shown more respect by the American administration, it would have tilted differently.
Từ trong câu: aggressively, court, secretary, state, concern, show, respect, administration
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggressively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggressively trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ aggressively hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aggressively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggressively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggressively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggressively: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.